TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shave

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃeɪ̯v/ US/ˈʃeɪ̯v/ giọng máy của trình duyệt

shave nghĩa là sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào, cạo.

Nghĩa của shave

Danh từ

  1. Sự cạo râu, sự cạo mặt.
    • to have a shavecạo râu, cạo mặt
  2. Dao bào (gỗ...).
  3. Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).
    • to have a close shave of itsuýt nữa thì nguy, tí nữa thì chết
  4. Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.

Ngoại động từ

  1. Cạo (râu, mặt).
  2. Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).
  3. Đi lướt sát (không chạm).
    • to shave another carlướt sát qua một chiếc xe khác
  4. Hút, suýt.
    • to shave deathhút chết

Nội động từ

  1. Cạo râu, cạo mặt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn).

Dạng từ của shave

Ngôi thứ ba số ítshaves
Hiện tại phân từ (-ing)shaving
Quá khứshaved
Quá khứ phân từshaved
Số nhiềushaves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shave

Đồng nghĩa

Họ từ của shave

Câu ví dụ với shave

  • He shaved off his beard. Anh ấy cạo râu.
  • I want to eat either ice cream or shaved ice. Tôi muốn ăn kem hoặc đá bào.
  • Tom doesn't like shaving. Tom không thích cạo râu.
  • I shaved. Tôi đã cạo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shave nghĩa là gì?

shave (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào, cạo.

shave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shave: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪ̯v/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪ̯v/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.