shave
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃeɪ̯v/
US/ˈʃeɪ̯v/
giọng máy của trình duyệt
shave nghĩa là sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào, cạo.
Nghĩa của shave
Danh từ
- Sự cạo râu, sự cạo mặt.
- to have a shavecạo râu, cạo mặt
- Dao bào (gỗ...).
- Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).
- to have a close shave of itsuýt nữa thì nguy, tí nữa thì chết
- Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.
Ngoại động từ
- Cạo (râu, mặt).
- Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).
- Đi lướt sát (không chạm).
- to shave another carlướt sát qua một chiếc xe khác
- Hút, suýt.
- to shave deathhút chết
Nội động từ
- Cạo râu, cạo mặt.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn).
Dạng từ của shave
| Ngôi thứ ba số ít | shaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shaving |
| Quá khứ | shaved |
| Quá khứ phân từ | shaved |
| Số nhiều | shaves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shave
Đồng nghĩa
Họ từ của shave
Câu ví dụ với shave
- He shaved off his beard. Anh ấy cạo râu.
- I want to eat either ice cream or shaved ice. Tôi muốn ăn kem hoặc đá bào.
- Tom doesn't like shaving. Tom không thích cạo râu.
- I shaved. Tôi đã cạo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shave nghĩa là gì?
shave (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào, cạo.
shave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shave: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪ̯v/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪ̯v/.