shaveling
US/ˈʃeɪv.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shaveling nghĩa là người đầu trọc, thầy tu.
Nghĩa của shaveling
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Người đầu trọc, thầy tu, ông sư.
Dạng từ của shaveling
| Số nhiều | shavelings |
Câu hỏi thường gặp
shaveling nghĩa là gì?
shaveling (danh từ) nghĩa là người đầu trọc, thầy tu.
shaveling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shaveling: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪv.lɪŋ/.