TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaven

UK/ˈʃeɪ.vən/ US/ˈʃeɪ.vən/ giọng máy của trình duyệt

shaven nghĩa là sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào, cạo.

Nghĩa của shaven

Danh từ

  1. Sự cạo râu, sự cạo mặt.
    • to have a shavecạo râu, cạo mặt
  2. Dao bào (gỗ...).
  3. Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).
    • to have a close shave of itsuýt nữa thì nguy, tí nữa thì chết
  4. Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.

Ngoại động từ

  1. Cạo (râu, mặt).
  2. Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).
  3. Đi lướt sát (không chạm).
    • to shave another carlướt sát qua một chiếc xe khác
  4. Hút, suýt.
    • to shave deathhút chết

Nội động từ

  1. Cạo râu, cạo mặt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn).

Câu hỏi thường gặp

shaven nghĩa là gì?

shaven (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào, cạo.

shaven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaven: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪ.vən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪ.vən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.