TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaver

UK/ˈʃeɪvə/ US/ˈʃeɪvɚ/ giọng máy của trình duyệt

shaver nghĩa là người cạo, thợ cạo, dao cạo, dao bào.

Nghĩa của shaver

Danh từ

  1. Người cạo, thợ cạo.
  2. Dao cạo, dao bào.
    • an electric shaverdao cạo điện
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) con trai
  5. Trẻ mới lớn lên.

Dạng từ của shaver

Số nhiềushavers

Họ từ của shaver

Câu hỏi thường gặp

shaver nghĩa là gì?

shaver (danh từ) nghĩa là người cạo, thợ cạo, dao cạo, dao bào.

shaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaver: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.