TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shavetail

US/ˈʃeɪv.ˌteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

shavetail nghĩa là Thiếu uý mới được đề bạt.

Nghĩa của shavetail

Danh từ

  1. Từ lóng Thiếu uý mới được đề bạt.

Dạng từ của shavetail

Số nhiềushavetails

Câu hỏi thường gặp

shavetail nghĩa là gì?

shavetail (danh từ) nghĩa là Thiếu uý mới được đề bạt.

shavetail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shavetail: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪv.ˌteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.