shavetail
US/ˈʃeɪv.ˌteɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
shavetail nghĩa là Thiếu uý mới được đề bạt.
Nghĩa của shavetail
Danh từ
- Từ lóng Thiếu uý mới được đề bạt.
Dạng từ của shavetail
| Số nhiều | shavetails |
Câu hỏi thường gặp
shavetail nghĩa là gì?
shavetail (danh từ) nghĩa là Thiếu uý mới được đề bạt.
shavetail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shavetail: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪv.ˌteɪɫ/.