TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shavian

UK/ˈʃeɪ.vɪ.ən/ US/ˈʃeɪ.vɪ.ən/ giọng máy của trình duyệt

shavian nghĩa là Theo lối viết của Béc-na-Sô.

Nghĩa của shavian

Tính từ

  1. Theo lối viết của Béc-na-Sô.

Danh từ

  1. Người hâm mộ Béc-na-Sô.

Dạng từ của shavian

Số nhiềuShavians

Câu hỏi thường gặp

shavian nghĩa là gì?

shavian (tính từ, danh từ) nghĩa là Theo lối viết của Béc-na-Sô.

shavian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shavian: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪ.vɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪ.vɪ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.