shaving
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃeɪvɪŋ/
US/ˈʃeɪvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shaving nghĩa là sự cạo, sự bào.
Nghĩa của shaving
Danh từ
- Sự cạo.
- Sự bào.
- Số nhiều Vỏ bào (gỗ, kim loại).
Dạng từ của shaving
| Số nhiều | shavings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaving
Đồng nghĩa
Họ từ của shaving
Câu ví dụ với shaving
- Tom doesn't like shaving. Tom không thích cạo râu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shaving nghĩa là gì?
shaving (danh từ) nghĩa là sự cạo, sự bào.
shaving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shaving: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪvɪŋ/.