TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaving

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃeɪvɪŋ/ US/ˈʃeɪvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

shaving nghĩa là sự cạo, sự bào.

Nghĩa của shaving

Danh từ

  1. Sự cạo.
  2. Sự bào.
  3. Số nhiều Vỏ bào (gỗ, kim loại).

Dạng từ của shaving

Số nhiềushavings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaving

Đồng nghĩa

Họ từ của shaving

Câu ví dụ với shaving

  • Tom doesn't like shaving. Tom không thích cạo râu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shaving nghĩa là gì?

shaving (danh từ) nghĩa là sự cạo, sự bào.

shaving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaving: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.