shay
UK/ʃeɪ/ giọng máy
US giọng máy
shay nghĩa là (đùa cợt), (thông tục) (như) chaise.
Nghĩa của shay
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (đùa cợt), (thông tục) (như) chaise.
Dạng từ của shay
| Số nhiều | shays |
Câu hỏi thường gặp
shay nghĩa là gì?
shay (danh từ) nghĩa là (đùa cợt), (thông tục) (như) chaise.
shay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shay: giọng Anh (UK) /ʃeɪ/.