TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shay

UK/ʃeɪ/ giọng máy US giọng máy

shay nghĩa là (đùa cợt), (thông tục) (như) chaise.

Nghĩa của shay

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (đùa cợt), (thông tục) (như) chaise.

Dạng từ của shay

Số nhiềushays

Câu hỏi thường gặp

shay nghĩa là gì?

shay (danh từ) nghĩa là (đùa cợt), (thông tục) (như) chaise.

shay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shay: giọng Anh (UK) /ʃeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.