she
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃiː/
US/ʃi/
giọng máy của trình duyệt
she nghĩa là nó, bà ấy, tàu ấy, đàn bà.
Nghĩa của she
Đại từ
- Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
- she sings beautifullychị ấy hát hay
- Nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy.
- she sails tomorrowngày mai chiếc tàu ấy nhổ neo
- Người đàn bà, chị.
- she of the black hairngười đàn bà tóc đen, chị tóc đen
Danh từ
- Đàn bà, con gái.
- is the child a he or a she?đứa bé là con trai hay con gái?
- the not impossible shengười có thể yêu được
- Con cái.
- a litter of two shes and a hemột ổ hai con cái và một con đực
- Trong từ ghép chỉ động vật Cái.
- she-goatdê cái
- she-asslừa cái
Dạng từ của she
| Số nhiều | shes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với she
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của she
Câu ví dụ với she
- She doesn't want to talk about it. Cô ấy không muốn nói chuyện với nó
- Generally speaking, what she says is right. Nói chung, cô ấy nói đúng.
- Though it was raining, she went out. Mặc dù trời mưa nhưng cô ấy vẫn đi ra ngoài.
- She will be relocated to New Zealand. Cô ấy sẽ được chuyển tới New Zealand.
- I have no idea where she lives. Tôi không biết cô ấy sống ở đâu.
- He told me that she was sick. Anh ấy nói với tôi là cô ấy bị ốm.
- She bought a book at the shop. Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó.
- I wonder why she is so worried. Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
she nghĩa là gì?
she (đại từ, danh từ) nghĩa là nó, bà ấy, tàu ấy, đàn bà.
she phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của she: giọng Anh (UK) /ʃiː/, giọng Mỹ (US) /ʃi/.