sheave
UK/ʃiːv/
US/ʃiːv/
giọng máy của trình duyệt
sheave nghĩa là bánh có rãnh.
Nghĩa của sheave
Danh từ
- Kỹ thuật Bánh có rãnh.
Ngoại động từ
- Như Sheaf.
Dạng từ của sheave
| Số nhiều | sheaves |
| Ngôi thứ ba số ít | sheaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sheaving |
| Quá khứ phân từ | sheaved |
| Quá khứ | sheaved |
Câu hỏi thường gặp
sheave nghĩa là gì?
sheave (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bánh có rãnh.
sheave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sheave: giọng Anh (UK) /ʃiːv/, giọng Mỹ (US) /ʃiːv/.