TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheaves

giọng máy của trình duyệt

sheaves nghĩa là bó, lượm, bó thành bó, bó thành lượm.

Nghĩa của sheaves

Danh từ

  1. Bó, lượm, thếp.
    • a sheaf of flowersbó hoa
    • a sheaf of rice-plantslượm lúa
    • a sheaf of papersthếp giấy

Ngoại động từ

  1. Bó thành bó, bó thành lượm.

Câu hỏi thường gặp

sheaves nghĩa là gì?

sheaves (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bó, lượm, bó thành bó, bó thành lượm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.