TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shebang

UK/ʃɪˈbæŋ(ɡ)/ US/ʃɪˈbæŋ(ɡ)/ giọng máy của trình duyệt

shebang nghĩa là sòng bạc, nhà gá bạc, quán rượu, phòng trà.

Nghĩa của shebang

Danh từ

  1. Sòng bạc, nhà gá bạc.
  2. Quán rượu; phòng trà.
  3. Vấn đề, việc.
    • I'm fed up with the whole shebangtôi chán ngấy về việc ấy rồi

Dạng từ của shebang

Số nhiềushebangs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shebang

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shebang nghĩa là gì?

shebang (danh từ) nghĩa là sòng bạc, nhà gá bạc, quán rượu, phòng trà.

shebang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shebang: giọng Anh (UK) /ʃɪˈbæŋ(ɡ)/, giọng Mỹ (US) /ʃɪˈbæŋ(ɡ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.