shebang
UK/ʃɪˈbæŋ(ɡ)/
US/ʃɪˈbæŋ(ɡ)/
giọng máy của trình duyệt
shebang nghĩa là sòng bạc, nhà gá bạc, quán rượu, phòng trà.
Nghĩa của shebang
Danh từ
- Sòng bạc, nhà gá bạc.
- Quán rượu; phòng trà.
- Vấn đề, việc.
- I'm fed up with the whole shebangtôi chán ngấy về việc ấy rồi
Dạng từ của shebang
| Số nhiều | shebangs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shebang
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shebang nghĩa là gì?
shebang (danh từ) nghĩa là sòng bạc, nhà gá bạc, quán rượu, phòng trà.
shebang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shebang: giọng Anh (UK) /ʃɪˈbæŋ(ɡ)/, giọng Mỹ (US) /ʃɪˈbæŋ(ɡ)/.