TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shedder

US/ˈʃɛ.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

shedder nghĩa là người làm rụng, người làm rơi, cua lột, rắn lột.

Nghĩa của shedder

Danh từ

  1. Người làm rụng, người làm rơi.
  2. Cua lột; rắn lột; sâu bọ lột.

Dạng từ của shedder

Số nhiềushedders

Câu hỏi thường gặp

shedder nghĩa là gì?

shedder (danh từ) nghĩa là người làm rụng, người làm rơi, cua lột, rắn lột.

shedder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shedder: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛ.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.