shedder
US/ˈʃɛ.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
shedder nghĩa là người làm rụng, người làm rơi, cua lột, rắn lột.
Nghĩa của shedder
Danh từ
- Người làm rụng, người làm rơi.
- Cua lột; rắn lột; sâu bọ lột.
Dạng từ của shedder
| Số nhiều | shedders |
Câu hỏi thường gặp
shedder nghĩa là gì?
shedder (danh từ) nghĩa là người làm rụng, người làm rơi, cua lột, rắn lột.
shedder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shedder: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛ.dɜː/.