TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shed

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɛd/ US/ʃɛd/ giọng máy của trình duyệt

shed nghĩa là lán, túp lều, chuồng, rụng.

Nghĩa của shed

Danh từ

  1. Lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ).
  2. Chuồng (trâu, bò, ngựa).

Ngoại động từ

  1. Rụng (lá...), lột (da...).
    • tree sheds leavescây rụng lá
    • snake sheds skinrắn lột da
    • stag sheds hornhươu rụng sừng
  2. Bỏ rơi, để rơi, mất.
    • to shed one's colleaguesbỏ rơi đồng nghiệp
    • to shed tearsrơi lệ
    • to shed one's blood for one's countryđổ máu vì đất nước
  3. Tung ra, toả ra.
    • to shed perfumetoả hương thơm
    • lamp sheds lightngọn đèn toả ánh sáng
    • to shed lovetoả tình thương yêu

Nội động từ

  1. Rụng (lá...), lột (rắn...).

Dạng từ của shed

Ngôi thứ ba số ítsheds
Hiện tại phân từ (-ing)shedding
Quá khứ phân từshed
Quá khứshed
Số nhiềusheds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shed

Đồng nghĩa

Họ từ của shed

Câu hỏi thường gặp

shed nghĩa là gì?

shed (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lán, túp lều, chuồng, rụng.

shed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shed: giọng Anh (UK) /ʃɛd/, giọng Mỹ (US) /ʃɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.