shed
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɛd/
US/ʃɛd/
giọng máy của trình duyệt
shed nghĩa là lán, túp lều, chuồng, rụng.
Nghĩa của shed
Danh từ
- Lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ).
- Chuồng (trâu, bò, ngựa).
Ngoại động từ
- Rụng (lá...), lột (da...).
- tree sheds leavescây rụng lá
- snake sheds skinrắn lột da
- stag sheds hornhươu rụng sừng
- Bỏ rơi, để rơi, mất.
- to shed one's colleaguesbỏ rơi đồng nghiệp
- to shed tearsrơi lệ
- to shed one's blood for one's countryđổ máu vì đất nước
- Tung ra, toả ra.
- to shed perfumetoả hương thơm
- lamp sheds lightngọn đèn toả ánh sáng
- to shed lovetoả tình thương yêu
Nội động từ
- Rụng (lá...), lột (rắn...).
Dạng từ của shed
| Ngôi thứ ba số ít | sheds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shedding |
| Quá khứ phân từ | shed |
| Quá khứ | shed |
| Số nhiều | sheds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shed
Đồng nghĩa
Họ từ của shed
Câu hỏi thường gặp
shed nghĩa là gì?
shed (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lán, túp lều, chuồng, rụng.
shed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shed: giọng Anh (UK) /ʃɛd/, giọng Mỹ (US) /ʃɛd/.