TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shedding

UK/ˈʃɛdɪŋ/ US/ˈʃɛdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

shedding nghĩa là sự để rơi, sự rơi, sự lột, cái lột ra.

Nghĩa của shedding

Danh từ

  1. Sự để rơi; sự rơi; cái rơi xuống.
  2. Sự lột (da...); cái lột ra.

Dạng từ của shedding

Số nhiềusheddings

Họ từ của shedding

Câu hỏi thường gặp

shedding nghĩa là gì?

shedding (danh từ) nghĩa là sự để rơi, sự rơi, sự lột, cái lột ra.

shedding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shedding: giọng Anh (UK) /ˈʃɛdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.