shedding
UK/ˈʃɛdɪŋ/
US/ˈʃɛdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shedding nghĩa là sự để rơi, sự rơi, sự lột, cái lột ra.
Nghĩa của shedding
Danh từ
- Sự để rơi; sự rơi; cái rơi xuống.
- Sự lột (da...); cái lột ra.
Dạng từ của shedding
| Số nhiều | sheddings |
Họ từ của shedding
Câu hỏi thường gặp
shedding nghĩa là gì?
shedding (danh từ) nghĩa là sự để rơi, sự rơi, sự lột, cái lột ra.
shedding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shedding: giọng Anh (UK) /ˈʃɛdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛdɪŋ/.