sheepishly
UK/ˈʃiː.pɪʃ.li/
US/ˈʃiː.pɪʃ.li/
giọng máy của trình duyệt
sheepishly nghĩa là bẽn lẽn, e lệ.
Nghĩa của sheepishly
Phó từ
- Bẽn lẽn, e lệ, ngượng ngùng.
Dạng từ của sheepishly
| So sánh hơn | more sheepishly |
| So sánh nhất | most sheepishly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheepishly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sheepishly nghĩa là gì?
sheepishly (phó từ) nghĩa là bẽn lẽn, e lệ.
sheepishly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sheepishly: giọng Anh (UK) /ˈʃiː.pɪʃ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈʃiː.pɪʃ.li/.