TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheepskin

giọng máy của trình duyệt

sheepskin nghĩa là da cừu, quần áo da cừu.

Nghĩa của sheepskin

Danh từ

  1. Da cừu (để đóng sách...).
  2. Quần áo (bằng) da cừu.
  3. Chăn da cừu.
  4. Giấy da cừu.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) bằng, văn bằng.

Dạng từ của sheepskin

Số nhiềusheepskins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheepskin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sheepskin nghĩa là gì?

sheepskin (danh từ) nghĩa là da cừu, quần áo da cừu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.