sheepskin
giọng máy của trình duyệt
sheepskin nghĩa là da cừu, quần áo da cừu.
Nghĩa của sheepskin
Danh từ
- Da cừu (để đóng sách...).
- Quần áo (bằng) da cừu.
- Chăn da cừu.
- Giấy da cừu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) bằng, văn bằng.
Dạng từ của sheepskin
| Số nhiều | sheepskins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheepskin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sheepskin nghĩa là gì?
sheepskin (danh từ) nghĩa là da cừu, quần áo da cừu.