sheeting
UK/ˈʃiːtɪŋ/
US/ˈʃiːtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sheeting nghĩa là tấm để phủ mặt, tấm để lót.
Nghĩa của sheeting
Danh từ
- Vải làm khăn trải giường.
- Tấm để phủ mặt; tấm để lót.
- copper sheetingtấm đồng để phủ mặt; tấm đồng để lót
- Sự dàn thành lá, sự dàn thành tấm.
Dạng từ của sheeting
| Số nhiều | sheetings |
Câu hỏi thường gặp
sheeting nghĩa là gì?
sheeting (danh từ) nghĩa là tấm để phủ mặt, tấm để lót.
sheeting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sheeting: giọng Anh (UK) /ˈʃiːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃiːtɪŋ/.