TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheeting

UK/ˈʃiːtɪŋ/ US/ˈʃiːtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sheeting nghĩa là tấm để phủ mặt, tấm để lót.

Nghĩa của sheeting

Danh từ

  1. Vải làm khăn trải giường.
  2. Tấm để phủ mặt; tấm để lót.
    • copper sheetingtấm đồng để phủ mặt; tấm đồng để lót
  3. Sự dàn thành lá, sự dàn thành tấm.

Dạng từ của sheeting

Số nhiềusheetings

Câu hỏi thường gặp

sheeting nghĩa là gì?

sheeting (danh từ) nghĩa là tấm để phủ mặt, tấm để lót.

sheeting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheeting: giọng Anh (UK) /ˈʃiːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃiːtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.