TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shekel

UK/ˈʃɛkəl/ US/ˈʃɛkəl/ giọng máy của trình duyệt

shekel nghĩa là đồng seken, tiền của.

Nghĩa của shekel

Danh từ

  1. Đồng seken (tiền Do thái xưa).
  2. Số nhiều (thông tục) tiền của, của cải.

Dạng từ của shekel

Số nhiềushekels

Câu hỏi thường gặp

shekel nghĩa là gì?

shekel (danh từ) nghĩa là đồng seken, tiền của.

shekel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shekel: giọng Anh (UK) /ˈʃɛkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.