shekel
UK/ˈʃɛkəl/
US/ˈʃɛkəl/
giọng máy của trình duyệt
shekel nghĩa là đồng seken, tiền của.
Nghĩa của shekel
Danh từ
- Đồng seken (tiền Do thái xưa).
- Số nhiều (thông tục) tiền của, của cải.
Dạng từ của shekel
| Số nhiều | shekels |
Câu hỏi thường gặp
shekel nghĩa là gì?
shekel (danh từ) nghĩa là đồng seken, tiền của.
shekel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shekel: giọng Anh (UK) /ˈʃɛkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛkəl/.