shelf-life
US/ˈʃɛɫf.ˈlɑɪf/
giọng máy của trình duyệt
shelf-life nghĩa là thời hạn sử dụng, hạn sử dụng.
Nghĩa của shelf-life
Danh từ
- Thời gian mà một mặt hàng cất giữ còn sử dụng được; thời hạn sử dụng.
Dạng từ của shelf-life
| Số nhiều | shelf lives |
Câu hỏi thường gặp
shelf-life nghĩa là gì?
shelf-life (danh từ) nghĩa là thời hạn sử dụng, hạn sử dụng.
shelf-life phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shelf-life: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫf.ˈlɑɪf/.