TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelf-life

US/ˈʃɛɫf.ˈlɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

shelf-life nghĩa là thời hạn sử dụng, hạn sử dụng.

Nghĩa của shelf-life

Danh từ

  1. Thời gian mà một mặt hàng cất giữ còn sử dụng được; thời hạn sử dụng.

Dạng từ của shelf-life

Số nhiềushelf lives

Câu hỏi thường gặp

shelf-life nghĩa là gì?

shelf-life (danh từ) nghĩa là thời hạn sử dụng, hạn sử dụng.

shelf-life phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shelf-life: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫf.ˈlɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.