TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelf-mark

US/ˈʃɛɫf.ˈmɑːrk/ giọng máy của trình duyệt

shelf-mark nghĩa là dấu sách, ký hiệu sách.

Nghĩa của shelf-mark

Danh từ

  1. Dấu sách, ký hiệu sách, số cốt của sách (con số đánh trên quyển sách để chỉ rõ nó phải đứng ở chỗ nào trong thư viện).

Câu hỏi thường gặp

shelf-mark nghĩa là gì?

shelf-mark (danh từ) nghĩa là dấu sách, ký hiệu sách.

shelf-mark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shelf-mark: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫf.ˈmɑːrk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.