TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelf

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɛlf/ US/ʃɛlf/ giọng máy của trình duyệt

shelf nghĩa là giá sách, ngăn sách, cái xích đông, giá.

Nghĩa của shelf

Danh từ

  1. Giá sách; ngăn sách.
  2. Cái xích đông.
  3. Đá ngầm; bãi cạn.
  4. Địa lý,địa chất Thềm lục địa.

Dạng từ của shelf

Số nhiềushelves

Họ từ của shelf

Cụm từ, thành ngữ với shelf

  • on the shelf — Đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái).

Câu ví dụ với shelf

  • He placed the book on the shelf. Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
  • He put the book on the shelf. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá.
  • Tom took a book from the shelf. Tom lấy cuốn sách ở trên giá
  • I like the red ones on the shelf. Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
  • At least cereal has a long shelf life. Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
  • The cup is on the shelf. Cái cốc ở trên kệ.
  • The boy was too short to reach the shelf. Cậu bé quá thấp để với tới cái kệ.
  • As soon as the books were put on shelves, customers rushed to buy them. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shelf nghĩa là gì?

shelf (danh từ) nghĩa là giá sách, ngăn sách, cái xích đông, giá.

shelf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shelf: giọng Anh (UK) /ʃɛlf/, giọng Mỹ (US) /ʃɛlf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.