TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shell

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɛl/ US/ʃɛl/ giọng máy của trình duyệt

shell nghĩa là vỏ, vỏ cứng của hạt, quả, bỏ vỏ.

Nghĩa của shell

Danh từ

  1. Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.
  2. Vỏ cứng của hạt, quả, trứng hay động vật.
  3. Vỏ đạn, bom.
  4. Sò: loài nhuyễn thể có vỏ cứng.
  5. Máy tính Trình giao diện, trình giao diện hệ thống, hệ vỏ: hệ thống phần mềm liên hệ giữa người dùng và nhân.
  6. Máy tính Trình bao: loại trình phiên dịch trên dòng lệnh của các hệ điều hành.
  7. Âm nhạc Loại đàn có dây.
  8. Thùng bằng đồng trong máy in.
  9. Hàng hải Loại thuyền nhẹ.

Ngoại động từ

  1. Bỏ vỏ.
  2. Bắn đạn, thả bom, bắn phá.

Dạng từ của shell

Số nhiềushells
Ngôi thứ ba số ítshells
Hiện tại phân từ (-ing)shelling
Quá khứ phân từshelled
Quá khứshelled

Họ từ của shell

Câu ví dụ với shell

  • She is peeling crab shells. Cô ấy đang bóc yếm cua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shell nghĩa là gì?

shell (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vỏ, vỏ cứng của hạt, quả, bỏ vỏ.

shell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shell: giọng Anh (UK) /ʃɛl/, giọng Mỹ (US) /ʃɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.