shell
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɛl/
US/ʃɛl/
giọng máy của trình duyệt
shell nghĩa là vỏ, vỏ cứng của hạt, quả, bỏ vỏ.
Nghĩa của shell
Danh từ
- Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.
- Vỏ cứng của hạt, quả, trứng hay động vật.
- Vỏ đạn, bom.
- Sò: loài nhuyễn thể có vỏ cứng.
- Máy tính Trình giao diện, trình giao diện hệ thống, hệ vỏ: hệ thống phần mềm liên hệ giữa người dùng và nhân.
- Máy tính Trình bao: loại trình phiên dịch trên dòng lệnh của các hệ điều hành.
- Âm nhạc Loại đàn có dây.
- Thùng bằng đồng trong máy in.
- Hàng hải Loại thuyền nhẹ.
Ngoại động từ
- Bỏ vỏ.
- Bắn đạn, thả bom, bắn phá.
Dạng từ của shell
| Số nhiều | shells |
| Ngôi thứ ba số ít | shells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shelling |
| Quá khứ phân từ | shelled |
| Quá khứ | shelled |
Họ từ của shell
Câu ví dụ với shell
- She is peeling crab shells. Cô ấy đang bóc yếm cua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shell nghĩa là gì?
shell (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vỏ, vỏ cứng của hạt, quả, bỏ vỏ.
shell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shell: giọng Anh (UK) /ʃɛl/, giọng Mỹ (US) /ʃɛl/.