TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shell-lime

US/ˈʃɛɫ.ˈlɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

shell-lime nghĩa là vôi vỏ sò.

Nghĩa của shell-lime

Danh từ

  1. Vôi vỏ sò (tôi từ vỏ sò hến).

Câu hỏi thường gặp

shell-lime nghĩa là gì?

shell-lime (danh từ) nghĩa là vôi vỏ sò.

shell-lime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shell-lime: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫ.ˈlɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.