shellac
UK/ʃəˈlæk/
US/ʃəˈlæk/
giọng máy của trình duyệt
shellac nghĩa là senlăc, quét senlăc, đánh gục, đánh bại hoàn toàn.
Nghĩa của shellac
Danh từ
- Senlăc.
Ngoại động từ
- Quét senlăc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đánh gục, đánh bại hoàn toàn.
Dạng từ của shellac
| Số nhiều | shellacs |
| Ngôi thứ ba số ít | shellacs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shellacking |
| Quá khứ phân từ | shellacked |
| Quá khứ | shellacked |
Câu hỏi thường gặp
shellac nghĩa là gì?
shellac (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là senlăc, quét senlăc, đánh gục, đánh bại hoàn toàn.
shellac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shellac: giọng Anh (UK) /ʃəˈlæk/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈlæk/.