TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shellac

UK/ʃəˈlæk/ US/ʃəˈlæk/ giọng máy của trình duyệt

shellac nghĩa là senlăc, quét senlăc, đánh gục, đánh bại hoàn toàn.

Nghĩa của shellac

Danh từ

  1. Senlăc.

Ngoại động từ

  1. Quét senlăc.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đánh gục, đánh bại hoàn toàn.

Dạng từ của shellac

Số nhiềushellacs
Ngôi thứ ba số ítshellacs
Hiện tại phân từ (-ing)shellacking
Quá khứ phân từshellacked
Quá khứshellacked

Câu hỏi thường gặp

shellac nghĩa là gì?

shellac (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là senlăc, quét senlăc, đánh gục, đánh bại hoàn toàn.

shellac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shellac: giọng Anh (UK) /ʃəˈlæk/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈlæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.