shellback
US/ˈʃɛɫ.ˌbæk/
giọng máy của trình duyệt
shellback nghĩa là thuỷ thủ già.
Nghĩa của shellback
Danh từ
- Hàng hải (từ lóng) thuỷ thủ già, thuỷ thủ có kinh nghiệm.
- Người đi bằng tàu biển qua xích đạo.
Dạng từ của shellback
| Số nhiều | shellbacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shellback
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shellback nghĩa là gì?
shellback (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ già.
shellback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shellback: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫ.ˌbæk/.