TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shellacking

giọng máy của trình duyệt

shellacking nghĩa là sự quất, sự đánh đòn, trận đòn.

Nghĩa của shellacking

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự quất, sự đánh đòn
  2. Trận đòn.
  3. Sự thất bại hoàn toàn.

Dạng từ của shellacking

Số nhiềushellackings

Câu hỏi thường gặp

shellacking nghĩa là gì?

shellacking (danh từ) nghĩa là sự quất, sự đánh đòn, trận đòn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.