TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shellfish

UK/ˈʃɛl.fɪʃ/ US/ˈʃɛl.fɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

shellfish nghĩa là loài sò hến, loài tôm cua, ốc.

Nghĩa của shellfish

Danh từ

  1. Loài sò hến.
  2. Loài tôm cua.

Dạng từ của shellfish

Số nhiềushellfish

Câu hỏi thường gặp

shellfish nghĩa là gì?

shellfish (danh từ) nghĩa là loài sò hến, loài tôm cua, ốc.

shellfish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shellfish: giọng Anh (UK) /ˈʃɛl.fɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛl.fɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.