shelling
UK/ˈʃɛlɪŋ/
US/ˈʃɛlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shelling nghĩa là sự bắn pháo, sự nã pháo.
Nghĩa của shelling
Danh từ
- Sự bắn pháo, sự nã pháo.
Dạng từ của shelling
| Số nhiều | shellings |
Câu hỏi thường gặp
shelling nghĩa là gì?
shelling (danh từ) nghĩa là sự bắn pháo, sự nã pháo.
shelling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shelling: giọng Anh (UK) /ˈʃɛlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛlɪŋ/.