TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelling

UK/ˈʃɛlɪŋ/ US/ˈʃɛlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

shelling nghĩa là sự bắn pháo, sự nã pháo.

Nghĩa của shelling

Danh từ

  1. Sự bắn pháo, sự nã pháo.

Dạng từ của shelling

Số nhiềushellings

Câu hỏi thường gặp

shelling nghĩa là gì?

shelling (danh từ) nghĩa là sự bắn pháo, sự nã pháo.

shelling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shelling: giọng Anh (UK) /ˈʃɛlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.