TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelly

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɛli/ US/ˈʃɛli/ giọng máy của trình duyệt

shelly nghĩa là vỏ, bao, có nhiều vỏ sò.

Nghĩa của shelly

Tính từ

  1. Thuộc Vỏ; (thuộc) bao; (thuộc) mai.
  2. Có nhiều vỏ sò.

Dạng từ của shelly

So sánh hơnshellier
So sánh nhấtshelliest

Câu hỏi thường gặp

shelly nghĩa là gì?

shelly (tính từ) nghĩa là vỏ, bao, có nhiều vỏ sò.

shelly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shelly: giọng Anh (UK) /ˈʃɛli/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.