shelly
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɛli/
US/ˈʃɛli/
giọng máy của trình duyệt
shelly nghĩa là vỏ, bao, có nhiều vỏ sò.
Nghĩa của shelly
Tính từ
- Thuộc Vỏ; (thuộc) bao; (thuộc) mai.
- Có nhiều vỏ sò.
Dạng từ của shelly
| So sánh hơn | shellier |
| So sánh nhất | shelliest |
Câu hỏi thường gặp
shelly nghĩa là gì?
shelly (tính từ) nghĩa là vỏ, bao, có nhiều vỏ sò.
shelly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shelly: giọng Anh (UK) /ˈʃɛli/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛli/.