TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelter-trenches

giọng máy của trình duyệt

shelter-trenches nghĩa là đường hào yểm hộ.

Nghĩa của shelter-trenches

Danh từ

  1. Số nhiều.
  2. Quân sự Đường hào yểm hộ.

Câu hỏi thường gặp

shelter-trenches nghĩa là gì?

shelter-trenches (danh từ) nghĩa là đường hào yểm hộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.