shelterbelt
US/ˈʃɛɫ.tɜː.ˌbɛɫt/
giọng máy của trình duyệt
shelterbelt nghĩa là hàng cây chắn gió, nước lũ.
Nghĩa của shelterbelt
Danh từ
- Hàng cây chắn gió, nước lũ (để che chở mùa màng).
Dạng từ của shelterbelt
| Số nhiều | shelterbelts |
Câu hỏi thường gặp
shelterbelt nghĩa là gì?
shelterbelt (danh từ) nghĩa là hàng cây chắn gió, nước lũ.
shelterbelt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shelterbelt: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫ.tɜː.ˌbɛɫt/.