sheltered
UK/ˈʃɛltəd/
US/ˈʃɛltɚd/
giọng máy của trình duyệt
sheltered nghĩa là được che, được che chở.
Nghĩa của sheltered
Tính từ
- Được che, được che chở, được bảo vệ.
- sheltered tradesnhững ngành nghề được bảo vệ (không bị nước ngoài cạnh tranh)
Dạng từ của sheltered
| So sánh hơn | more sheltered |
| So sánh nhất | most sheltered |
Họ từ của sheltered
Câu hỏi thường gặp
sheltered nghĩa là gì?
sheltered (tính từ) nghĩa là được che, được che chở.
sheltered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sheltered: giọng Anh (UK) /ˈʃɛltəd/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛltɚd/.