TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelterless

US/ˈʃɛɫ.tɜː.ləs/ giọng máy của trình duyệt

shelterless nghĩa là không nơi nương náu, không nơi nương thân.

Nghĩa của shelterless

Tính từ

  1. Không nơi nương náu, không nơi nương thân.

Dạng từ của shelterless

So sánh hơnmore shelterless
So sánh nhấtmost shelterless

Câu hỏi thường gặp

shelterless nghĩa là gì?

shelterless (tính từ) nghĩa là không nơi nương náu, không nơi nương thân.

shelterless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shelterless: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɫ.tɜː.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.