TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelve

UK/ʃɛlv/ US/ʃɛlv/ giọng máy của trình duyệt

shelve nghĩa là xếp vào ngăn, cho vào ngăn kéo, bỏ xó, dốc thoai thoải.

Nghĩa của shelve

Ngoại động từ

  1. Xếp (sách) vào ngăn.
  2. Nghĩa bóng Cho (một kế hoạch) vào ngăn kéo, bỏ xó.
  3. Thải (người làm).
  4. Đóng ngăn (cho tủ).

Nội động từ

  1. Dốc thoai thoải.

Dạng từ của shelve

Ngôi thứ ba số ítshelves
Hiện tại phân từ (-ing)shelving
Quá khứ phân từshelved
Quá khứshelved
Số nhiềushelves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shelve

Đồng nghĩa

Họ từ của shelve

Câu ví dụ với shelve

  • As soon as the books were put on shelves, customers rushed to buy them. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shelve nghĩa là gì?

shelve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xếp vào ngăn, cho vào ngăn kéo, bỏ xó, dốc thoai thoải.

shelve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shelve: giọng Anh (UK) /ʃɛlv/, giọng Mỹ (US) /ʃɛlv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.