shelve
UK/ʃɛlv/
US/ʃɛlv/
giọng máy của trình duyệt
shelve nghĩa là xếp vào ngăn, cho vào ngăn kéo, bỏ xó, dốc thoai thoải.
Nghĩa của shelve
Ngoại động từ
- Xếp (sách) vào ngăn.
- Nghĩa bóng Cho (một kế hoạch) vào ngăn kéo, bỏ xó.
- Thải (người làm).
- Đóng ngăn (cho tủ).
Nội động từ
- Dốc thoai thoải.
Dạng từ của shelve
| Ngôi thứ ba số ít | shelves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shelving |
| Quá khứ phân từ | shelved |
| Quá khứ | shelved |
| Số nhiều | shelves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shelve
Đồng nghĩa
Họ từ của shelve
Câu ví dụ với shelve
- As soon as the books were put on shelves, customers rushed to buy them. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shelve nghĩa là gì?
shelve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xếp vào ngăn, cho vào ngăn kéo, bỏ xó, dốc thoai thoải.
shelve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shelve: giọng Anh (UK) /ʃɛlv/, giọng Mỹ (US) /ʃɛlv/.