TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shelved

giọng máy của trình duyệt

shelved nghĩa là nằm trên giá, bị hoãn lại.

Nghĩa của shelved

Tính từ

  1. Nằm trên giá.
  2. Bị hoãn lại.

Dạng từ của shelved

So sánh hơnmore shelved
So sánh nhấtmost shelved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shelved

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shelved nghĩa là gì?

shelved (tính từ) nghĩa là nằm trên giá, bị hoãn lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.