TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shepherdess

US/ˈʃɛ.pɜː.dəs/ giọng máy của trình duyệt

shepherdess nghĩa là cô gái chăn cừu.

Nghĩa của shepherdess

Danh từ

  1. Cô gái chăn cừu, người đàn bà chăn cừu.

Dạng từ của shepherdess

Số nhiềushepherdesses

Câu hỏi thường gặp

shepherdess nghĩa là gì?

shepherdess (danh từ) nghĩa là cô gái chăn cừu.

shepherdess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shepherdess: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛ.pɜː.dəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.