shepherd
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɛpəd/
US/ˈʃɛpəɹd/
giọng máy của trình duyệt
shepherd nghĩa là người chăn cừu, người chăm nom, săn sóc, chăn.
Nghĩa của shepherd
Danh từ
- Người chăn cừu.
- Người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn.
- Linh mục, mục sư.
- the good ShepherdChúa
Ngoại động từ
- Chăn (cừu).
- Trông nom săn sóc; hướng dẫn.
- Xua, dẫn, đuổi (một đám đông).
Dạng từ của shepherd
| Số nhiều | shepherds |
| Ngôi thứ ba số ít | shepherds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shepherding |
| Quá khứ phân từ | shepherded |
| Quá khứ | shepherded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shepherd
Đồng nghĩa
Họ từ của shepherd
Câu hỏi thường gặp
shepherd nghĩa là gì?
shepherd (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người chăn cừu, người chăm nom, săn sóc, chăn.
shepherd phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shepherd: giọng Anh (UK) /ˈʃɛpəd/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛpəɹd/.