TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shepherd

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɛpəd/ US/ˈʃɛpəɹd/ giọng máy của trình duyệt

shepherd nghĩa là người chăn cừu, người chăm nom, săn sóc, chăn.

Nghĩa của shepherd

Danh từ

  1. Người chăn cừu.
  2. Người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn.
  3. Linh mục, mục sư.
    • the good ShepherdChúa

Ngoại động từ

  1. Chăn (cừu).
  2. Trông nom săn sóc; hướng dẫn.
  3. Xua, dẫn, đuổi (một đám đông).

Dạng từ của shepherd

Số nhiềushepherds
Ngôi thứ ba số ítshepherds
Hiện tại phân từ (-ing)shepherding
Quá khứ phân từshepherded
Quá khứshepherded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shepherd

Đồng nghĩa

Họ từ của shepherd

Câu hỏi thường gặp

shepherd nghĩa là gì?

shepherd (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người chăn cừu, người chăm nom, săn sóc, chăn.

shepherd phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shepherd: giọng Anh (UK) /ˈʃɛpəd/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛpəɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.