sheradize
giọng máy của trình duyệt
sheradize nghĩa là tráng kẽm, mạ kẽm.
Nghĩa của sheradize
Động từ
- Tráng kẽm, mạ kẽm.
Câu hỏi thường gặp
sheradize nghĩa là gì?
sheradize (động từ) nghĩa là tráng kẽm, mạ kẽm.
sheradize nghĩa là tráng kẽm, mạ kẽm.
sheradize (động từ) nghĩa là tráng kẽm, mạ kẽm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.