sherpa
UK/ˈʃɜː(ɹ)pə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈʃɜː(ɹ)pə/ giọng máy của trình duyệt
sherpa nghĩa là Người dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng.
Nghĩa của sherpa
Danh từ
- Người dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng.
Dạng từ của sherpa
| Số nhiều | Sherpas |
| Ngôi thứ ba số ít | sherpas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sherpaing |
| Quá khứ phân từ | sherpaed |
| Quá khứ | sherpaed |
Họ từ của sherpa
Câu hỏi thường gặp
sherpa nghĩa là gì?
sherpa (danh từ) nghĩa là Người dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng.
sherpa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sherpa: giọng Anh (UK) /ˈʃɜː(ɹ)pə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɜː(ɹ)pə/.