TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sherpa

UK/ˈʃɜː(ɹ)pə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈʃɜː(ɹ)pə/ giọng máy của trình duyệt

sherpa nghĩa là Người dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng.

Nghĩa của sherpa

Danh từ

  1. Người dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng.

Dạng từ của sherpa

Số nhiềuSherpas
Ngôi thứ ba số ítsherpas
Hiện tại phân từ (-ing)sherpaing
Quá khứ phân từsherpaed
Quá khứsherpaed

Họ từ của sherpa

Câu hỏi thường gặp

sherpa nghĩa là gì?

sherpa (danh từ) nghĩa là Người dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng.

sherpa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sherpa: giọng Anh (UK) /ˈʃɜː(ɹ)pə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɜː(ɹ)pə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.