sherry
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɛɹi/
US/ˈʃɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
sherry nghĩa là rượu xêret.
Nghĩa của sherry
Danh từ
- Rượu xêret (một loại rượu trắng ở miền nam Tây ban nha).
Dạng từ của sherry
| Số nhiều | sherries |
Họ từ của sherry
Câu hỏi thường gặp
sherry nghĩa là gì?
sherry (danh từ) nghĩa là rượu xêret.
sherry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sherry: giọng Anh (UK) /ˈʃɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɹi/.