TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shh

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃ̩ː/ US/ʃ̩ː/ giọng máy của trình duyệt

shh nghĩa là suỵt.

Nghĩa của shh

Thán từ

  1. Suỵt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shh

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shh nghĩa là gì?

shh (thán từ) nghĩa là suỵt.

shh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shh: giọng Anh (UK) /ʃ̩ː/, giọng Mỹ (US) /ʃ̩ː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.