TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shush

UK/ʃʊʃ/ US/ʃʊʃ/ giọng máy của trình duyệt

shush nghĩa là bảo ai im lặng.

Nghĩa của shush

Ngoại động từ

  1. Bảo ai im lặng.

Dạng từ của shush

Ngôi thứ ba số ítshushes
Hiện tại phân từ (-ing)shushing
Quá khứ phân từshushed
Quá khứshushed

Họ từ của shush

Câu hỏi thường gặp

shush nghĩa là gì?

shush (ngoại động từ) nghĩa là bảo ai im lặng.

shush phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shush: giọng Anh (UK) /ʃʊʃ/, giọng Mỹ (US) /ʃʊʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.