shush
UK/ʃʊʃ/
US/ʃʊʃ/
giọng máy của trình duyệt
shush nghĩa là bảo ai im lặng.
Nghĩa của shush
Ngoại động từ
- Bảo ai im lặng.
Dạng từ của shush
| Ngôi thứ ba số ít | shushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shushing |
| Quá khứ phân từ | shushed |
| Quá khứ | shushed |
Họ từ của shush
Câu hỏi thường gặp
shush nghĩa là gì?
shush (ngoại động từ) nghĩa là bảo ai im lặng.
shush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shush: giọng Anh (UK) /ʃʊʃ/, giọng Mỹ (US) /ʃʊʃ/.