shiftily
US/ˈʃɪf.ti.li/
giọng máy của trình duyệt
shiftily nghĩa là quỷ quyệt, gian giảo.
Nghĩa của shiftily
Phó từ
- Quỷ quyệt, gian giảo; không đáng tin; lừa dối; có vẻ không lương thiện.
Dạng từ của shiftily
| So sánh hơn | more shiftily |
| So sánh nhất | most shiftily |
Câu hỏi thường gặp
shiftily nghĩa là gì?
shiftily (phó từ) nghĩa là quỷ quyệt, gian giảo.
shiftily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shiftily: giọng Mỹ (US) /ˈʃɪf.ti.li/.