TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shiftiness

US/ˈʃɪf.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

shiftiness nghĩa là tính quỷ quyệt, tính gian giảo.

Nghĩa của shiftiness

Danh từ

  1. Tính quỷ quyệt, tính gian giảo; sự lắm mưu mẹo, sự tài xoay xở.

Dạng từ của shiftiness

Số nhiềushiftinesses

Câu hỏi thường gặp

shiftiness nghĩa là gì?

shiftiness (danh từ) nghĩa là tính quỷ quyệt, tính gian giảo.

shiftiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shiftiness: giọng Mỹ (US) /ˈʃɪf.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.