shimmy
UK/ˈʃɪ.mi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈʃɪ.mi/ giọng máy của trình duyệt
shimmy nghĩa là điệu nhảy simmi, nhảy điệu simmi, rung.
Nghĩa của shimmy
Danh từ
- Duây puơ nhẩu đàn bà).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Điệu nhảy simmi.
- Sự rung bánh xe trước.
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhảy điệu simmi.
- Rung (bánh xe ô tô...).
Dạng từ của shimmy
| Số nhiều | shimmies |
| Ngôi thứ ba số ít | shimmies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shimmying |
| Quá khứ phân từ | shimmied |
| Quá khứ | shimmied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shimmy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shimmy nghĩa là gì?
shimmy (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy simmi, nhảy điệu simmi, rung.
shimmy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shimmy: giọng Anh (UK) /ˈʃɪ.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪ.mi/.