TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shimmy

UK/ˈʃɪ.mi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈʃɪ.mi/ giọng máy của trình duyệt

shimmy nghĩa là điệu nhảy simmi, nhảy điệu simmi, rung.

Nghĩa của shimmy

Danh từ

  1. Duây puơ nhẩu đàn bà).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Điệu nhảy simmi.
  3. Sự rung bánh xe trước.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhảy điệu simmi.
  2. Rung (bánh xe ô tô...).

Dạng từ của shimmy

Số nhiềushimmies
Ngôi thứ ba số ítshimmies
Hiện tại phân từ (-ing)shimmying
Quá khứ phân từshimmied
Quá khứshimmied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shimmy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shimmy nghĩa là gì?

shimmy (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy simmi, nhảy điệu simmi, rung.

shimmy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shimmy: giọng Anh (UK) /ˈʃɪ.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪ.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.