shin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɪn/
US/ʃɪn/
giọng máy của trình duyệt
shin nghĩa là cẳng chân, trèo, leo, đá vào ống chân.
Nghĩa của shin
Danh từ
- Cẳng chân.
Động từ
- Trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay).
- Đá vào ống chân.
Dạng từ của shin
| Số nhiều | shins |
| Ngôi thứ ba số ít | shins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shinning |
| Quá khứ phân từ | shinned |
| Quá khứ | shinned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shin
Đồng nghĩa
Họ từ của shin
Câu hỏi thường gặp
shin nghĩa là gì?
shin (danh từ, động từ) nghĩa là cẳng chân, trèo, leo, đá vào ống chân.
shin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shin: giọng Anh (UK) /ʃɪn/, giọng Mỹ (US) /ʃɪn/.