TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɪn/ US/ʃɪn/ giọng máy của trình duyệt

shin nghĩa là cẳng chân, trèo, leo, đá vào ống chân.

Nghĩa của shin

Danh từ

  1. Cẳng chân.

Động từ

  1. Trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay).
  2. Đá vào ống chân.

Dạng từ của shin

Số nhiềushins
Ngôi thứ ba số ítshins
Hiện tại phân từ (-ing)shinning
Quá khứ phân từshinned
Quá khứshinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shin

Đồng nghĩa

Họ từ của shin

Câu hỏi thường gặp

shin nghĩa là gì?

shin (danh từ, động từ) nghĩa là cẳng chân, trèo, leo, đá vào ống chân.

shin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shin: giọng Anh (UK) /ʃɪn/, giọng Mỹ (US) /ʃɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.