TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shimmery

UK/ˈʃɪməɹi/ US/ˈʃɪməɹi/ giọng máy của trình duyệt

shimmery nghĩa là lung linh, thấp thoáng.

Nghĩa của shimmery

Tính từ

  1. Lung linh; thấp thoáng.

Dạng từ của shimmery

So sánh hơnshimmerier
So sánh nhấtshimmeriest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shimmery

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shimmery nghĩa là gì?

shimmery (tính từ) nghĩa là lung linh, thấp thoáng.

shimmery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shimmery: giọng Anh (UK) /ˈʃɪməɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪməɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.