TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ship of the line

giọng máy của trình duyệt

ship of the line nghĩa là Thuyền buồm lớn có cột buồm thẳng góc với thuyền, được trang bị lên đến 140 đại bác và có ít nhất hai boong.

Nghĩa của ship of the line

Danh từ

  1. Thuyền buồm lớn có cột buồm thẳng góc với thuyền, được trang bị lên đến 140 đại bác và có ít nhất hai boong.

Dạng từ của ship of the line

Số nhiềuships of the line

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ship of the line

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ship of the line nghĩa là gì?

ship of the line (danh từ) nghĩa là Thuyền buồm lớn có cột buồm thẳng góc với thuyền, được trang bị lên đến 140 đại bác và có ít nhất hai boong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.