liner
UK/ˈlaɪnɚ/
US/ˈlaɪnɚ/
giọng máy của trình duyệt
liner nghĩa là Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.
Nghĩa của liner
Danh từ
- Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.
- Cuốn sổ nhỏ chứa trong album nhạc hoặc phim.
- Tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến).
- Tàu cao tốc.
- Tiếp thị, lóng Người bán hàng thông thường.
Dạng từ của liner
| Số nhiều | liners |
| Ngôi thứ ba số ít | liners |
| Hiện tại phân từ (-ing) | linering |
| Quá khứ phân từ | linered |
| Quá khứ | linered |
Họ từ của liner
Câu hỏi thường gặp
liner nghĩa là gì?
liner (danh từ) nghĩa là Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.
liner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liner: giọng Anh (UK) /ˈlaɪnɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪnɚ/.