TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liner

UK/ˈlaɪnɚ/ US/ˈlaɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

liner nghĩa là Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.

Nghĩa của liner

Danh từ

  1. Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.
  2. Cuốn sổ nhỏ chứa trong album nhạc hoặc phim.
  3. Tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến).
  4. Tàu cao tốc.
  5. Tiếp thị, lóng Người bán hàng thông thường.

Dạng từ của liner

Số nhiềuliners
Ngôi thứ ba số ítliners
Hiện tại phân từ (-ing)linering
Quá khứ phân từlinered
Quá khứlinered

Họ từ của liner

Câu hỏi thường gặp

liner nghĩa là gì?

liner (danh từ) nghĩa là Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.

liner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liner: giọng Anh (UK) /ˈlaɪnɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.